Menu

Đăng kí / Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Nhớ đăng nhập

Đăng kí

Đăng nhập bằng facebook

Khoản mục chi phí Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ nhóm sản phẩm Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nhóm sản phẩm Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ nhóm sản phẩm Khoản điều chỉnh giảm giá thành nhóm sản phẩm Tổng giá thành thực tế nhóm sản phẩm Giá thành thực tế đơn vị sản phẩm chuẩn Sản phẩm A, hệ số 0,8, số lượng 600 Sản phẩm B, hệ số 1,2, số lượng 800
Giá thành thực tế đơn vị Tổng giá thành thực tế Giá thành thực tế đơn vị Tổng giá thành thực tế
1.   Chi phí NVLTT 0 228,000,000 57,000,000 0 171,000,000 118,750 95,000 57,000,000 142,500 114,000,000
2.   Chi phí NC TT 0 63,000,000 0 0 63,000,000 43,750 35,000 21,000,000 52,500 42,000,000
3.   Chi phí SXC 0 25,200,000 0 0 25,200,000 17,500 14,000 8,400,000 21,000 16,800,000
Tổng cộng: 0 316,200,000 57,000,000 0 259,200,000 180,000 144,000 86,400,000 216,000 172,800,000

NVL = 10.000 x 21.500 + 10.000 x 21.500 x 5% + 2.250.000 = 228.000.000
NỢ 154 316,200,000
Có 621 228,000,000
Có 622 63,000,000
Có 627 25,200,000
Quy đổi SP hoàn thành về SP chuẩn: 600 x 0,8 + 800 x 1,2 = 1.440
Quy đổi SP dở dangh về SP chuẩn: 300 x 0,8 + 200 x 1,2 = 480
CP NVL DD cuối kỳ: (228.000.000/(1.440 + 480))*480 = 57.000.000
Tổng giá thành SP chuẩn: 316.200.000 - 57.000.000 = 259.200.000
Giá thành đơn vi SP chuẩn: 259.200.000/1.440 = 180.000đ/SP chuẩn
Giá thành đơn vị SP A: 180.000 x 0,8 = 144.000
Tổng giá thành SP A: 600 x 144.000 = 86.400.000
Giá thành đơn vị SP B: 180.000 x 1,2 = 216.000
Tổng giá thành SP B: 800 x 216.000 = 172.800.000


Tài liệu, Kế toán chi phí

Copyright © 2017 Kế toán TH. All rights reserved.

Thiết kế website: CNV.vn