Menu

Đăng kí / Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Nhớ đăng nhập

Đăng kí

Đăng nhập bằng facebook

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

*******

 QUY CHẾ LƯƠNG THƯỞNG, CHẾ ĐỘ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

CỦA CÔNG TY TNHH THIÊN HÙNG SOLUTIONS

 

 I  - MỤC ĐÍCH:

 

  • Việc trả lương, trả thưởng cho từng cá nhân, từng bộ phận, nhằm khuyến khích người lao động làm việc, hoàn thành tốt công việc theo chức danh và đóng góp quan trọng vào việc hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty.
  • Đảm bảo đời sống cho CNV Công ty yên tâm công tác, đáp ứng được mức sống cơ bản của CNV Công ty.
  • Thực hiện theo đúng quy định của pháp luật lao động về lương thưởng và các chế độ cho người lao động.

 

II – PHẠM VI:

      Áp dụng cho toàn công ty.  

III – NỘI DUNG:

 

PHẦN I/ HÌNH THỨC TRẢ LƯƠNG CHO NGƯỜI LAO  ĐỘNG :

 

1)- Phân loại: 

 

  • Trả lương theo THỜI GIAN: là hình thức trả lương cho người lao động, căn cứ ngày làm việc thực tế của tháng. Lương thời gian áp dụng cho nhân viên văn phòng và CNV làm việc hành chánh tại các bộ phận khác.
  • Trả lương SẢN PHẨM: là hình thức trả lương cho người lao động, căn cứ vào số lượng, chất lượng sản phẩm làm ra.
  • Trả lương KHOÁN: là hình thức trả lương cho người lao động theo khối lượng và chất lượng công việc phải hoàn thành.  Mức lương khoán áp dụng cho các cấp quản lý của công ty.
  • Mức lương THỬ VIỆC: 70% lương tối thiểu của công ty.

 

2)  - Cách tính lương của các hình thức trả lương:

 

+ Tính lương thời gian, khoán : 

  • Lương thời gian bằng mức lương cơ bản chia cho số ngày hành chánh trong tháng nhân với thời gian làm việc (tăng ca bình thường * 1.5, tăng ca chủ nhật * 2.0…).
  • Tính lương khoán : Hưởng nguyên mức lương khoán Trường hợp người hưởng lương khoán nghỉ trên 3 ngày/tháng thì thời gian vượt quá không được tính lương.

 

+  Ngạch, bậc lương:

  • Mức lương tối thiểu mà công ty áp dụng cho CNV toàn công ty là mức lương 3.980.000 VND, trong trường hợp CNV làm đủ số ngày công trong tháng.

 

  • Công ty chia làm 02 ngạch là ngạch quản lý và ngạch nhân viên.

 

  • Các thông tin về ngạch, bậc lương được cụ thể trong bảng hệ thống thang bảng lương.

  

PHẦN II/ - TÍNH TOÁN VÀ TRẢ LƯƠNG:

 

  • Việc tính toán lương cho người lao động dựa vào ngày công làm việc tại văn phòng.
  • Việc tính toán lương dựa trên nguyên tắc chính xác về số liệu, đảm bảo thời gian trả lương cho người lao động đúng theo quy định.
  • Người lao động được nhận phiếu lương chi tiết hàng tháng, được quyền đối chiếu với bảng lương tổng do kế toán giữ.
  • Tiền lương của Nhân viên được tính như sau:

Lương thực nhận = lương cơ bản + các khoản trợ cấp + các khoản khen thưởng.

  • Tiền lương trả cho người lao động. Mỗi tháng một lần, vào ngày cuối cùng của tháng.

 

PHẦN III/ - CÁC KHOẢN TIỀN TRỢ CẤP QUY ĐỊNH

 

  1. Trợ cấp tiền xăng xe:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Kế toán trưởng

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

  1. Trợ cấp đắt đỏ:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Kế toán trưởng

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

 

  1. Trợ cấp tiền cơm:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Kế toán trưởng

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

  1. Trợ cấp độc hại:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Kế toán trưởng

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 100.000-200.000

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 50.000-150.000

Từ 150.000-250.000

Từ 250.000-250.000

 

  1. Trợ cấp kiêm nhiệm:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.200.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.200.000

Kế toán trưởng

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.200.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

  1. Trợ cấp nhà ở:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Kế toán trưởng

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

Từ 800.000-1.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

PHẦN IV/ - CHẾ ĐỘ KHEN THƯỞNG

 

 

  1. Khen thưởng chuyên cần:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Kế toán trưởng

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

Từ 700.000-900.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

  1. Khen thưởng hoàn thành công việc:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 1.000.000-3.000.000

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-7.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 1.000.000-3.000.000

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-7.000.000

Kế toán trưởng

Từ 1.000.000-3.000.000

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-7.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 200.000-400.000

Từ 400.000-600.000

Từ 600.000-800.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 100.000-300.000

Từ 300.000-500.000

Từ 500.000-700.000

 

  1. Khen thưởng đạt hiệu quả công việc:

 

CHỨC DANH

BẬC I (đồng/người/tháng)

BẬC II

(đồng/người/tháng)

BẬC III

(đồng/người/tháng)

Giám đốc

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-8.000.000

Từ 8.000.000-10.000.000

Giám đốc CN/Trợ lý GĐ

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-8.000.000

Từ 8.000.000-10.000.000

Kế toán trưởng

Từ 3.000.000-5.000.000

Từ 5.000.000-8.000.000

Từ 8.000.000-10.000.000

Chuyên viên cao cấp/KTS

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Trưởng phòng: dự án,HC

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

Phó phòng: dự án, HC

Từ 500.000-1.000.000

Từ 1.000.000-1.500.000

Từ 1.500.000-2.000.000

NV kế toán, hành chánh,QC

Từ 100.000-600.000

Từ 600.000-1.100.000

Từ 1.100.000-1.600.000

NV văn thư, lễ tân

Từ 100.000-600.000

Từ 600.000-1.100.000

Từ 1.100.000-1.600.000

NV Lái xe, bảo vệ, tạp vụ

Từ 50.000-550.000

Từ 550.000-1.050.000

Từ 1.050.000-1.550.000

 

 

  1. Thưởng lễ 30/4 & 1/5, Ngày quốc khách, Tết Dương lịch:

 

  • Số tiền thưởng từ 20.000 đồng đến 200.000 đồng tuỳ thuộc vào kết quả kinh doanh của Công ty.

 

  1. Thưởng cuối năm:

 

  • Hàng năm nếu Công ty kinh doanh có lãi Công ty sẽ trích từ lợi nhuận đễ thưởng cho NLĐ mức thưởng tùy thuộc vào lợi nhuận mỗi năm.
  • Mức thưởng cụ thể từng NLĐ tùy thuộc vào sự đóng góp công sức, chất lượng công tác, chấp hành đầy đủ nội quy, các quy định của Công ty.
  • Ngoài ra, Giám đốc dựa vào tình hình thực thực tế để ra quyết định riêng cho từng trường hợp

  

  PHẦN IV/ - CHẾ ĐỘ, THỦ TỤC XÉT TĂNG LƯƠNG  

  

  • Về chế độ xét nâng lương : Mỗi năm, lãnh đạo Công ty xét nâng lương cho CNV một lần vào tháng thứ 01 của năm.

 

  • Niên hạn và đối tượng được trong diện xét nâng lương: CNV đã có đủ niên hạn một năm hưởng ở một mức lương( kể từ ngày xếp lương lần kế với ngày xét lên lương mới ) với điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao và không vi phạm Nội qui lao động, không bị xử lý kỷ luật từ hình thức khiển trách bằng văn bản trở lên. Nếu có vi phạm thì không được vào diện xét. Năm sau mới được xét nâng lương, với điều kiện không tái phạm kỷ luật lao động.

 

  • Việc nâng lương đột xuất thực hiện đối với CNV làm việc tốt, xuất sắc nhiệm vụ được giao, do Trưởng bộ phận đề xuất.

 

  • Thủ tục xét nâng lương : Ban lãnh đạo Công ty xét duyệt, khi được duyệt, phòng HCNS thảo Quyết định trình Giám đốc ký chính thức và thông báo cho CNV có tên được nâng lương.
  • Mức nâng của mỗi bậc lương từ 10 % - 20 % mức lương hiện tại tuỳ theo kết quả kinh doanh của công ty trong năm.

 

Trên đây là nội dung bản qui định về trả tiền lương, tiền thưởng, trợ cấp được áp dụng đối với toàn thể Cán bộ CNV Công ty, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/20... Giao cho Trưởng phòng HCNS và Kế toán trưởng Công ty, triển khai thực hiện. Quá trình có phát sinh vướng mắc, sẽ được nghiên cứu điều chỉnh phù hợp.

 Tp, HCM, ngày  tháng  năm 20..

                                                            TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

                                                                Thiên Hùng


Copyright © 2017 Kế toán TH. All rights reserved.

Thiết kế website: CNV.vn