Menu

Đăng kí / Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Nhớ đăng nhập

Đăng kí

Đăng nhập bằng facebook

1) Nợ 217 5,000,000,000
Nợ 133 500,000,000
     Có 331 5,500,000,000
Nợ 217 10,000,000
     Có 3339 10,000,000
Nợ 3339 10,000,000
     Có 1111 10,000,000
2) Nợ 241 1,884,000,000 (150 x 12.560.000)
Nợ 635 6,000,000
     Có 1113 1,890,000,000 (150 x 12.600.000)
Nợ 241 20,000,000
     Có 331 20,000,000
Nợ 241 300,000,000
     Có 331 300,000,000
Xây xong
Nợ 217 2,204,000,000
     Có 241 2,204,000,000
Cho thuê
Nợ 1111 330,000,000
     Có 3387 300,000,000 (3 x 100.000.000)
     Có 3331 30,000,000
Nợ 3387 100,000,000
     Có 5117 100,000,000
Nợ 632 Không xác định thời hạn 
     Có 2147 nên không trích khấu hao
3) Nợ 632 2,204,000,000
     Có 217 2,204,000,000
Nợ 1111 1,649,000,000 (3.000.000.000+298.000.000) x 50%
Nợ 131 1,649,000,000
     Có 511 3,000,000,000
     Có 3331 298,000,000 (3.000.000.000 - 20.000.000) x 10%
Nợ 632 20,000,000
     Có 3337 20,000,000
Nợ 3337 20,000,000
     Có 1111 20,000,000
4) Chuyển TSCĐ thành BĐS ĐT
Nợ 217 5,000,000,000
     Có 211 5,000,000,000
Nợ 2141 1,200,000,000
     Có 2147 1,200,000,000
Chi phí sửa chữa trước khi cho thuê, sau ghi nhận ban đầu
Nợ 2413 50,000,000
Nợ 133 5,000,000
     Có 331(XD4) 55,000,000
Nợ 242 50,000,000
     Có 2413 50,000,000
Từng kỳ phân bổ CP sửa chữa
Nợ 632 4,166,667 (50.000.000/12)
     Có 242 4,166,667
DT cho thuê
Nợ 112 330,000,000
     Có 511 300,000,000
     Có 3331 30,000,000
Hao mòn
Nợ 632 41,666,667 Thời gian sử dụng 10 năm
     Có 2147 41,666,667 (5.000.000.000/10/12)
5) Chuyển BĐS ĐT thành HH BĐS
Nợ 1567 5,700,000,000
Nợ 2147 2,300,000,000
     Có 217 8,000,000,000
CP sửa chữa trước khi bán
Nợ 154 50,000,000
     Có 111  
Nợ 1567 50,000,000
     Có 154 50,000,000

Copyright © 2017 Kế toán TH. All rights reserved.

Thiết kế website: CNV.vn