Menu

Đăng kí / Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Nhớ đăng nhập

Đăng kí

Đăng nhập bằng facebook

GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – KẾ TOÁN CHI PHÍ

           

Bài 2.1

Hãy phân loại các khoản chi phí dưới đây theo mục đích sử dụng của chi phí: (Chi phí sản xuất, chi phí ngoài sản xuất)

  1. Chi phí nhân công trực tiếp
  2. Chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm
  3. Chi phí khấu hao máy móc sản xuất
  4. Chi phí thuê máy móc sản xuất
  5. Chi phí quảng cáo
  6. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
  7. Chi phí hoa hồng bán hàng
  8. Chi phí xăng dầu chạy xe giao hàng
  9. Chi phí lương công nhân sản xuất
  10. Chi phí lương nhân viên kế toán văn phòng Công ty
  11. Chi phí bảo trì máy móc sản xuất
  12. Chi phí khấu hao nhà xưởng
  13. Chi phí bảo hiểm máy móc thiết bị sản xuất
  14. Chi phí điện chạy máy sản xuất
  15. Chi phí lương kỹ sư thiết kế sản phẩm
  16. Chi phí lương quản lý các cấp
  17. Khấu hao xe hơi của bộ phận bán hàng
  18. Tiền thuê trang thiết bị sử dụng trong phân xưởng.
  19. Dầu nhờn để bảo trì máy móc thiết bị.
  20. Tiền lương trả cho nhân viên kho thành phẩm.
  21. Lương giám sát phân xưởng
  22. Nguyên liệu dùng để đóng gói thành phẩm gởi bằng đường thủy (Đối với các sản phẩm thường không phải đóng gói).
  23. Chi phí bảo hiểm cho công nhân trong phân xưởng.
  24. Khấu hao nhà văn phòng.
  25. Khấu hao xe hơi của Hội đồng Quản trị và Ban Giám Đốc.
  26. Tiền lương của nhân viên tiếp thị.
  27. Tiền thuê phòng tổ chức hội nghị khách hàng hàng năm.

 

Giải 2.1

Chi phí sản xuất

  1. Chi phí nhân công trực tiếp
  2. Chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm
  3. Chi phí khấu hao máy móc sản xuất
  4. Chi phí thuê máy móc sản xuất
  5. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
  6. Chi phí lương công nhân sản xuất
  7. Chi phí bảo trì máy móc sản xuất
  8. Chi phí khấu hao nhà xưởng
  9. Chi phí bảo hiểm máy móc thiết bị sản xuất
  10. Chi phí điện chạy máy sản xuất
  11. Chi phí lương kỹ sư thiết kế sản phẩm
  12. Tiền thuê trang thiết bị sử dụng trong phân xưởng.
  13. Dầu nhờn để bảo trì máy móc thiết bị.
  14. Lương giám sát phân xưởng
  15. Chi phí bảo hiểm cho công nhân trong phân xưởng

Chi phí ngoài sản xuất

  1. Chi phí quảng cáo
  2. Chi phí hoa hồng bán hàng
  3. Chi phí xăng dầu chạy xe giao hàng
  4. Chi phí lương nhân viên kế toán văn phòng Công ty
  5. Chi phí lương quản lý các cấp
  6. Khấu hao xe hơi của bộ phận bán hàng
  7. Tiền lương trả cho nhân viên kho thành phẩm
  8. Nguyên liệu dùng để đóng gói thành phẩm gởi bằng đường thủy (Đối với các sản phẩm thường không phải đóng gói).
  9. Khấu hao nhà văn phòng.
  10. Khấu hao xe hơi của Hội đồng Quản trị và Ban Giám Đốc.
  11. Tiền lương của nhân viên tiếp thị.
  12. Tiền thuê phòng tổ chức hội nghị khách hàng hàng năm.

 


 

Bài 2.2

Có các số liệu dưới đây:                             

Đvt: 1.000 đồng

 

Đầu kỳ

Cuối kỳ

Nguyên liệu

Sản phẩm dở dang

Thành phẩm

75.000

70.000

90.000

10.000

20.000

110.000

 

  • Trong kỳ đã đưa vào sản xuất một lượng nguyên liệu trị giá 326.000.
  • Tổng chi phí sản xuất trong kỳ là 686.000.
  • CP sản xuất chung bằng 60% chi phí nhân công trực tiếp.

Yêu cầu:

  1. Tính giá trị nguyên liệu mua vào trong kỳ.
  2. Tính chi phí nhân công trực tiếp, giá vốn hàng bán của kỳ.

 

Giải 2.2

  1. Tính giá trị nguyên liệu mua vào trong kỳ

Tồn đầu + Mua vào – Xuất ra = Tồn cuối

  • Mua vào = Xuất ra + Tồn cuối – Tồn đầu

Mua vào = 326.000 + 10.000 – 75.000 = 261.000

  1. Tính chi phí nhân công trực tiếp, giá vốn hàng bán của kỳ

 

152

621

154

155

75,000

 

 

70,000

 

90,000

B

261,000

326,000

326,000

326,000

686,000

736,000

736,000

716,000

261,000

326,000

326,000

326,000

686,000

736,000

736,000

 

10,000

 

 

20,000

 

110,000

 

622

632

225,000

225,000

 

A

 

716,000

 

225,000

225,000

 

 

 

627

135,000

135,000

60%A

 

135,000

135,000

 

 

Gọi CP nhân công trực tiếp cần tìm là A, ta có:

326.000 + A + 60%A = 686.000

160%A = 686.000 – 326.000

A = 360.000/160% = 225.000

 

Giá trị thành phẩm nhập kho = 70.000 + 686.000 – 20.000 = 666.000

 

Gọi giá vốn hàng bán là B thì:

B = 90.000 + 736.000 – 110.000 = 716.000

 

Bài 2.3

Hãy điền vào những chỗ có dấu (?) dưới đây:  

Đvt: 1.000đ

 

Nội dung

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Trường hợp 3

Doanh số

Nguyên liệu tồn đầu kỳ

Nguyên liệu mua vào trong kỳ

Nguyên liệu tồn cuối kỳ

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Tổng chi phí sản xuất

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Giá thành sản phẩm sản xuất

Thành phẩm tồn đầu kỳ

Thành phẩm tồn cuối kỳ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp

Chi phí bán hàng và quản lý DN

Lợi nhuận thuần

80.000

10.000

23.000

8.000

?

20.000

10.000

55.000

?

5.000

55.000

?

25.000

40.000

?

8.000

?

?

13.000

13.000

?

20.000

25.000

8.000

?

8.000

7.000

?

6.000

?

55.000

9.000

?

(4.000)

?

?

2.500

500

2.000

6.000

?

12.000

8.000

?

19.000

1.500

500

?

?

5.000

1.000

Giải 2.3

 

Nội dung

Trường hợp 1

Trường hợp 2

Trường hợp 3

Doanh số

Nguyên liệu tồn đầu kỳ

Nguyên liệu mua vào trong kỳ

Nguyên liệu tồn cuối kỳ

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản xuất chung

Tổng chi phí sản xuất

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

Sản phẩm dở dang cuối kỳ

Giá thành sản phẩm sản xuất

Thành phẩm tồn đầu kỳ

Thành phẩm tồn cuối kỳ

Giá vốn hàng bán

Lợi nhuận gộp

Chi phí bán hàng và quản lý DN

Lợi nhuận thuần

80.000

10.000

23.000

8.000

25.000

20.000

10.000

55.000

5.000

5.000

55.000

10.000

25.000

40.000

40.000

8.000

32.000

64.000

13.000

13.000

6.000

20.000

25.000

8.000

53.000

8.000

7.000

54.000

6.000

5.000

55.000

9.000

13.000

(4.000)

26.000

0

2.500

500

2.000

6.000

4.000

12.000

8.000

1.000

19.000

1.500

500

20.000

6.000

5.000

1.000

 

Bài 2.4

Theo số liệu thu thập về chi phí của công ty Nam Phong như sau: 

Đvt: 1.000 đồng

Chỉ tiêu

Mức độ hoạt động

Số lượng

1.500

2.250

3.000

4.500

6.000

Lương sản xuất

120.000

180.000

240.000

360.000

480.000

Lương quản lý

80.000

80.000

80.000

90.000

90.000

Nguyên vật liệu chính

75.000

112.500

150.000

225.000

300.000

Nguyên vật liệu phụ

22.500

33.750

45.000

67.500

90.000

Nhiên liệu, năng lượng

30.000

45.000

60.000

90.000

120.000

Công cụ, dụng cụ

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

Khấu hao TSCĐ

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Thuê nhà xưởng ngắn hạn

40.000

40.000

40.000

50.000

50.000

Chi phí dịch vụ mua ngoài

25.000

32.500

40.000

55.000

70.000

Yêu cầu:

1.      Xác định chi phí nào là biến phí, định phí, chi phí hỗn hợp.

2.      Khi thay đổi quy mô sản xuất thì những chi phí nào có thể thay đổi và có thể điều chỉnh trong kỳ, trong năm kế hoạch.

3.      Trong điều kiện công ty ngừng sản xuất thì mức chi phí tối thiểu của công ty là bao nhiêu?

 

 

Giải 2.4

Chỉ tiêu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Biến phí

Định phí

CP hỗn hợp

Số lượng

 

 

 

 

 

Lương sản xuất

x

 

 

 

 

Lương quản lý

 

x

 

x

80

Nguyên vật liệu chính

x

 

 

 

 

Nguyên vật liệu phụ

x

 

 

 

 

Nhiên liệu, năng lượng

x

 

 

 

 

Công cụ, dụng cụ

 

x

 

 

 

Khấu hao TSCĐ

 

x

 

 

 

Thuê nhà xưởng ngắn hạn

 

x

 

x

40

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

 

x

 

 

 

Cộng

120

 

Bài 2.5

Theo dõi chi phí điện của một phân xưởng sản xuất với số giờ máy hoạt động trong sáu tháng đầu năm 2010 như sau:

Tháng

Số giờ máy hoạt động

Tổng chi phí điện (đ)

Tháng 1

10,500

18,250,000

Tháng 2

9,000

16,000,000

Tháng 3

11,250

19,375,000

Tháng 4

13,500

22,750,000

Tháng 5

12,000

20,500,000

Tháng 6

13,200

22,300,000

Tổng cộng

69,450

119,175,000

Yêu cầu:

  1. Sử dụng phương pháp cực đại cực tiểu để xây dựng phương trình dự đoán chi phí điện của đơn vị.
  2. Ở mức hoạt động là 8.500 giờ máy hoạt động thì chi phí điện của đơn vị sẽ là bao nhiêu?

 

Giải 2.5

1.

Chi phí khả biến đơn vị

=

22.750.000

-

16.000.000

13.500

-

9.000

= 1.500 đ/giờ

Thay vào mức độ hoạt động thấp nhất, ta có:

16.000.000 = (1.500 x 9.000) + B

à B = 2.500.000

è Công thức dự đóan chi phí: Y = 1.500X + 2.500.000

  1. Trong tháng tới, nếu chạy máy 8.500 giờ thì chi phí điện là:

Y = (1.500 x 8.500) + 2.500.000 =15.250.000

 


Tài liệu, Kế toán chi phí

Copyright © 2017 Kế toán TH. All rights reserved.

Thiết kế website: CNV.vn