Menu

Đăng kí / Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Nhớ đăng nhập

Đăng kí

Đăng nhập bằng facebook

Câu 1. Người nộp thuế kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh

  1. Phải khai thuế GTGT tạm tính tuỳ theo quy định của nơi tiêu thụ
  2. Phải kê khai thuế GTGT tạm tính theo tỷ lệ 2% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT 10% trên doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa có thuế GTGT với chi cục thuế địa phương nơi kinh doanh, bán hàng.
  3. Phải kê khai thuế GTGT tạm tính theo tỷ lệ 1% đối với hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT 5% trên doanh thu hàng hoá, dịch vụ chưa thuế GTGT với chi cục thuế quản lý địa phương nơi kinh doanh, bán hàng.
  4. Câu B và C đúng

Câu 2. Các khoản thưởng nào sau đây được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công

  1. Thưởng tháng lương thứ 13
  2. Thưởng danh hiệu Anh Hùng Lao Động, Thưởng Danh hiệu nghệ sỹ nhân dân
  3. Thưởng bằng cổ phiếu
  4. Thưởng hoàn thành xuất sắc công việc.

Câu 3. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính thuế GTGT là

  1. Không phải tính và nộp thuế GTGT
  2. Giá bán chưa có thuế GTGT
  3. Giá bán đã có thuế GTGT
  4. Giá tính thuế của HHDV cùng loại hoặc tương đưong tại thời điểm phát sinh các hoạt động này

Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây không phải của thuế GTGT

  1. Gián thu
  2. Đánh nhiều giai đoạn
  3. Trùng lắp
  4. Có tính trung lập cao

Câu 5. Căn cứ tính thuế tài nguyên là gì?

  1. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác, giá tính thuế và thuế suất
  2. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và giá tính thuế
  3. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác và thuế suất
  4. Sản lượng tài nguyên thương phẩm khai thác

Câu 6. Thu nhập nào được miễn thuế TNCN?

  1. Thu nhập từ tiền lương, tiền công
  2. Tiền lương hưu do Bảo hiểm xã hội chi trả
  3. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại
  4. Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoán, phần vốn trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khác phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng

Câu 7. Doanh nghiệp được tính vào chi phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơn chứng từ.

  1. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay.
  2. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ đã đăng ký còn thiếu.
  3. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ.
  4. Không có khoản chi nào cả.

Câu 8. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

  1. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định.
  2. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.
  3. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf.
  4. Không có khoản chi nào nêu trên.

Câu 9. Bộ trưởng Bộ Tài chính có thẩm quyền xoá nợ tiền thuế, tiền phạt đối với trường hợp :

  1. Doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản đã thực hiện các khoản thanh toán theo quy định của pháp luật phá sản mà không còn tài sản để nộp tiền thuế, tiền phạt.
  2. Cá nhân được pháp luật coi là đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự mà không còn tài sản để nộp tiền thuế, tiền phạt.
  3. Các trường hợp khác
  4. Trường hợp a và b

Câu 10. Các đối tượng nào phải giữ bí mật thông tin của người nộp thuế theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp khi có yêu cầu bằng văn bản của một số cơ quan theo quy định tại Khoản 2 Điều 73 Luật quản lý thuế :

  1. Cơ quan quản lý thuế
  2. Cơ quan quản lý thuế, công chức thuế
  3. Cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế, người đã là công chức quản lý thuế.
  4. Cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế, người đã là công chức quản lý thuế, tổ chức kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.

Câu 11. Thời điểm nào được xem là người nộp thuế đã thực hiện nộp tiền thuế, tiền phạt vào Ngân sách nhà nước:

  1. Ngày Kho bạc Nhà nước, Ngân hàng, tổ chức tín dụng xác nhận trên Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước bằng chuyển khoản trong trường hợp nộp thuế bằng chuyển khoản. 
  2. Ngày cơ quan thuế hoặc tổ chức, cá nhân được uỷ nhiệm thu thuế cấp chứng từ thu tiền thuế bằng tiền mặt trong trường hợp nộp thuế bằng tiền mặt.
  3. Ngày Kho bạc Nhà nước xác nhận trên chứng từ thu tiền thuế bằng tiền mặt trong trường hợp nộp thuế bằng tiền mặt.
  4. Cả 3 phương án trên.

Câu 12. Doanh nghiệp phải lập hóa đơn khi:

  1. Ngay lúc bán hàng. 
  2. Khi trả tiền
  3. Hàng ngày theo bảng kê bán lẻ
  4. Trường hợp a và c

Câu 13. Sổ cái các tài khoản của doanh nghiệp phải được ghi khi:

  1. Ngay lúc nghiệp vụ phát sinh. 
  2. Hàng ngày
  3. Hàng tháng
  4. Hàng quý

Câu 14. Chỉ tiêu doanh thu trên quyết toán thuế TNDN năm phải khớp số với:

  1. Doanh số bán chưa có thuế GTGT trên tờ khai thuế GTGT của các tháng trong năm.
  2. Sổ cái TK 511
  3. Số cái TK 511, 515
  4. Sổ cái TK 511, 515, 711

Câu 15. Chỉ tiêu thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau trên tờ khai thuế GTGT phải khớp số với:

  1. Số phát sinh trong kỳ trên TK 133
  2. Số dư trên TK 133
  3. Số phát sinh trong kỳ trên TK 3331
  4. Số dư trên TK 3331
  1. Thuế GTGT l 1 loại thuế:

 

  1. Thuế gián thu
  2. Thuế trực thu
  3. Thuế thu nhập
  4. Thuế địa phương

 

  1. Đặc điểm của thuế GTGT l:

 

  1. Chỉ thu vào GTGT tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ
  2. Có tính trung lập kinh tế cao
  3. Có tính chất lũy thối so với thu nhập
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Ưu điểm của thuế GTGT l:

 

  1. Tránh được trốn lậu thuế
  2. Tránh được việc trùng lắp trong đánh thuế
  3. Tính công bằng cao
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Nhược điểm của thuế GTGT l:

 

  1. Tính cơng bằng chưa cao
  2. Yêu cầu về hạch tốn phức tạp
  3. Đối tượng nộp thuế có thể trốn lậu thuế
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Thuế GTGT góp phần:

 

  1. Khuyến khích hoạt động XK
  2. Góp phần chống thất thu thuế
  3. Hạn chế sai sót, gian lận trong ghi chép hóa đơn
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Đối tượng chịu thuế GTGT l:

 

  1. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sx và tiêu dùng ở Việt Nam
  2. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam
  3. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho sxkd và tiêu dùng ở Việt Nam
  4. Sản phẩm trồng trọt
  1. Đối tượng nộp thuế:

 

  1. Tổ chức sxkd hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT
  2. Cá nhân sxkd hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT
  3. Tổ chức, cá nhân sxkd hàng hóa dịch vụ chịu thuế GTGT có phân biệt ngành nghề, hình thức
  4. Câu a và b đúng

8. Thuế TNDN l loại thuế:

 

  1. Thuế gián thu
  2. Thuế trực thu
  3. Thuế địa phương
  4. Thuế tổng hợp
  1. Thuế TNDN l loại thuế:

 

  1. Tổ chức kinh doanh có thu nhập mới phải nộp thuế
  2. Tổ chức kinh doanh có lợi nhuận mới phải nộp thuế
  3. Không quan tâm đến kết quả kinh doanh của DN
  4. Tất cả các câu trên đều sai
  1. Mục đích đnh thuế TNDN l:

 

  1. Tạo nguồn thu cho NSNN
  2. Hướng DN hoạt động theo định hướng pht triển của đất nước
  3. Góp phần đảm bảo công bằng xã hội
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Đối tượng nộp thuế TNDN l:

 

  1. DN nhà nước
  2. Công ty TNHH
  3. Văn phòng luật sư
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Thuế TNCN l loại thuế:

 

  1. Thuế trực thu
  2. Thuế gián thu
  3. Thuế địa phương
  4. Thuế tổng hợp
  1. Đặc điểm của thuế TNCN l:

 

  1. Biểu thuế lũy tiến
  2. Chú trọng đến gia cảnh người chịu thuế
  3. Đối tượng chịu thuế rất đa dạng
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Mục đích đánh thuế TNCN l:

 

  1. Tạo nguồn thu cho NSNN
  2. Thực hiện công bằng xã hội
  3. Khắc phục tính lũy thối của thuế gián thu
  4. Tất cả các câu trên đều đúng
  1. Đối tượng nộp thuế TNCN l:

 

  1. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
  2. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh ở nước ngoài
  3. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh ở nước ngoài
  4. Câu a và b đúng

Pháp luật thuế

Copyright © 2017 Kế toán TH. All rights reserved.

Thiết kế website: CNV.vn